0967 622 999

Mon — Sun: 7:30AM — 21:00

Share on facebook
Share on twitter
Share on email
Share on skype

 

BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TỔNG QUÁT

STTDỊCH VỤĐƠN GIÁ (VNĐ)ĐƠN VỊ
                KHÁM – TƯ VẤN NHA KHOA TNG QUÁT
1Khám và chẩn đoán bằng camera kỹ thuật sốMIỄN PHÍ
2Chụp X Quang– Panorama/ Cephalometric120.0001 phim
– CT conebeam350.0001 phim
3Lấy cao răng và đánh bóng bằng phương pháp thông thường100.000 – 200.0002 hàm
4Lấy cao răng và đánh bóng bằng máy Piezone200.0002 hàm
5Thổi cát300.0002 hàm
6Điều trị viêm lợi bằng máng600.000 – 800.0001 đợt
7Bôi vecni Floure800.000 – 1.000.0002 hàm
8Điều trị ê buốt 2 hàm bằng máng800.000 – 1.000.0002 hàm
9Công đính đá300.000 – 500.0001 lần
10Đá nha khoa800.0001 viên
NHA KHOA TRẺ EM
11+ Bôi gel chống sâu răng (trẻ em)30.0001 răng
+ Răng sữa (bôi – tiêm tê ngoại)10.000 – 50.0001 răng
+ Hàn Fuji máy răng trẻ em200.0001 răng
+ Trám bít hố rãnh bằng Sealant200.0001 răng
+ Điều trị tủy– Bằng tay500.0001 răng
– Bằng máy700.0001 răng
+ Bảo vệ tủy răng (Che tủy bằng MTA)700.0001 răng
+ Phục hình răng sữa– Chụp thép500.0001 răng
– Chụp sứ1.000.0001 răng
+ Hàm giữ khoảng1.500.0001 hàm
ĐIỀU TRỊ TỦY
12+ Bảo vệ tủy răng (Che tủy bằng MTA)1.000.0001 răng
+ Răng vĩnh viễn (bằng tay)– Cửa (R1, R2, R3) – Cối nhỏ (R4, R5)500.000 – 1.000.0001 răng
– Cối lớn (R6, R7, R8)1.000.000 – 1.500.0001 răng
– Điều trị tủy lại1.000.000 – 1.500.0001 răng
– Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp2.500.0001 răng
+ Răng vĩnh viễn (bằng máy)– Cửa và cối nhỏ1.000.000 – 1.500.0001 răng
– Cối lớn1.500.000 – 2.000.0001 răng
– Điều trị tủy lại2.500.000 – 3.000.0001 răng
+ Hàn tủy bằng MTA1.000.000- 1.500.0001 răng
+ Điều trị viêm nhiễm1.500.000 – 3.000.0001 răng
HÀN RĂNG
13+ Hàn hai lớp180.0001 răng
+ Hàn răng– Lỗ sâu, cổ răng thường150.0001 răng
– Cổ răng đặt chỉ co nướu250.0001 răng
– Hàn Fuji máy răng vĩnh viễn250.0001 răng
PHẪU THUẬT
14+ Răng vĩnh viễn– Cửa (R1, R2, R3)50.000 – 200.0001 răng
– Cối nhỏ (R4, R5)250.000 – 500.0001 răng
– Cối lớn (R6, R7)250.000 – 600.0001 răng
+ Chiếu laser500.000 – 1.000.0001 lần
TƯ VẤN PHẪU THUẬT RĂNG KHÔN (R8)

15

+ Nhổ R81.000.000 – 2.000.0001 răng
+ Nhổ răng R8 bằng máy siêu âm2.000.000 – 5.000.0001 răng
+ Ghép xương sau khi nhổ răng (collagen, ly tâm)1.500.000 – 2.000.0001 lần
PHẪU THUẬT NHA CHU
 16+ Nạo túi nha chu, phẫu thuật lợi500.000 – 1.500.0001 răng
+ Cắt nang răng1.500.000 – 3.000.0001 nang
+ Cắt lợi trùm, phanh môi500.000 – 1.500.0001 ca
+ Điều trị nha chu toàn hàm5.000.000 – 10.000.0002 hàm
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
17+ Nền hàm cứng 1.000.000 – 2.000.000đ/1 hàm– R nhựa nội200.0001 răng
– R nhựa ngoại300.0001 răng
+ Nền hàm dẻo 1 tr – 1,5 tr/1 hàm– R composid400.0001 răng
– R sứ600.0001 răng
+ Nền hàm khung2.500.000 – 3.000.0001 hàm
 + Đệm lưới nền hàm500.000 – 1.000.0001 hàm
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
18+ Chốt răng – Sợi thủy tinh1.000.0001 chốt
+ Răng titan phủ Sứ Mỹ2.000.0001 răng
+ Răng thẩm mỹ– Răng Venus3.500.0001 răng
– Răng Emax5.000.000 – 7.000.0001 răng
– Răng Full Emax8.000.0001 răng
– Mặt dán sứ Veneers7.000.000 – 9.000.0001 răng
+ Đóng kín khe hở răng cửa bằng sứ Mỹ500.000 – 1.000.0001 răng
TẨY TRẮNG RĂNG
19+ Tẩy trắng răng Whitening Mỹ3.000.0002 hàm
+ Tẩy trắng răng Whitening Mỹ + tại nhà4.000.0002 hàm
+ Phủ bóng kèm Fluoride sau tẩy trắng500.000 – 1.000.0002 hàm
TƯ VẤN NHA KHOA KỸ THUẬT CAO

22

+ Cấy ghép Implant Hàn Quốc15 tr – 17 tr1 Implant
+ Cấy ghép Implant Mỹ28 tr – 30 tr1 Implant
+ Cấy ghép Implant Thụy Sỹ35 tr – 40 tr1 Implant
+ Cấy ghép xương, Màng xương5 tr – 15 tr1 lần

TƯ VẤN NHA KHOA KỸ THUẬT CAO

22+ Cấy ghép Implant Hàn Quốc15 tr – 17 tr1 Implant
+ Cấy ghép Implant Mỹ28 tr – 30 tr1 Implant
+ Cấy ghép Implant Thụy Sỹ35 tr – 40 tr1 Implant
+ Cấy ghép xương, Màng xương5 tr – 15 tr1 lần

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG TẠI NHA KHOA NỤ CƯỜI

NẮN CHỈNH TRẺ EM

1+ Nắn chỉnh răng cửa (trẻ em)10triệu – 20 triệu1 ca
+ Nắn chỉnh toàn diện20triệu – 50 triệu1 ca

NẮN CHỈNH NGƯỜI LỚN

2+ Nắn chỉnh cố định mắc cài tuỳ thuộc ca bệnh, mắc cài10 triệu – 55 triệu1 ca
+ Chỉnh nha 3D30 triệu- 150 triệu1 ca
+ Cắm vít Titan neo chặn chỉnh nha2 triệu – 3 triệu1 vít

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG MẮC CÀI

3Mắc cài kim loại thường10 triệu – 45 triệu2 hàm
Mắc cài sứ thường15 triệu – 50 triệu2 hàm
Mắc cài kim loại thông minh18 triệu – 53 triệu2 hàm
Mắc cài sứ thông minh25 triệu – 65 triệu2 hàm

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI

Chat với chúng tôi qua zalo
Facebook Messenger
Gọi ngay: 02256.576.999