02256 576 999

Mon — Sun: 7:30AM — 21:00

Share on facebook
Share on twitter
Share on email
Share on skype

 

BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TỔNG QUÁT

 
STT DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) ĐƠN VỊ
KHÁM – TƯ VẤN NHA KHOA TNG QUÁT
1 Khám và chẩn đoán bằng camera kỹ thuật số MIỄN PHÍ
2 Chụp X Quang – Panorama/ Cephalometric 120.000 1 phim
– CT conebeam 350.000 1 phim
3 Lấy cao răng và đánh bóng bằng phương pháp thông thường 100.000 – 200.000 2 hàm
4 Lấy cao răng và đánh bóng bằng máy Piezone 200.000 2 hàm
5 Thổi cát 300.000 2 hàm
6 Điều trị viêm lợi bằng máng 600.000 – 800.000 1 đợt
7 Bôi vecni Floure 800.000 – 1.000.000 2 hàm
8 Điều trị ê buốt 2 hàm bằng máng 800.000 – 1.000.000 2 hàm
9 Công đính đá 300.000 – 500.000 1 lần
10 Đá nha khoa 800.000 1 viên
NHA KHOA TRẺ EM
11 + Bôi gel chống sâu răng (trẻ em) 30.000 1 răng
+ Răng sữa (bôi – tiêm tê ngoại) 10.000 – 50.000 1 răng
+ Hàn Fuji máy răng trẻ em 200.000 1 răng
+ Trám bít hố rãnh bằng Sealant 200.000 1 răng
+ Điều trị tủy – Bằng tay 500.000 1 răng
– Bằng máy 700.000 1 răng
+ Bảo vệ tủy răng (Che tủy bằng MTA) 700.000 1 răng
+ Phục hình răng sữa – Chụp thép 500.000 1 răng
– Chụp sứ 1.000.000 1 răng
+ Hàm giữ khoảng 1.500.000 1 hàm
ĐIỀU TRỊ TỦY
12 + Bảo vệ tủy răng (Che tủy bằng MTA) 1.000.000 1 răng
+ Răng vĩnh viễn (bằng tay) – Cửa (R1, R2, R3) – Cối nhỏ (R4, R5) 500.000 – 1.000.000 1 răng
– Cối lớn (R6, R7, R8) 1.000.000 – 1.500.000 1 răng
– Điều trị tủy lại 1.000.000 – 1.500.000 1 răng
– Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp 2.500.000 1 răng
+ Răng vĩnh viễn (bằng máy) – Cửa và cối nhỏ 1.000.000 – 1.500.000 1 răng
– Cối lớn 1.500.000 – 2.000.000 1 răng
– Điều trị tủy lại 2.500.000 – 3.000.000 1 răng
+ Hàn tủy bằng MTA 1.000.000- 1.500.000 1 răng
+ Điều trị viêm nhiễm 1.500.000 – 3.000.000 1 răng
HÀN RĂNG
13 + Hàn hai lớp 180.000 1 răng
+ Hàn răng – Lỗ sâu, cổ răng thường 150.000 1 răng
– Cổ răng đặt chỉ co nướu 250.000 1 răng
– Hàn Fuji máy răng vĩnh viễn 250.000 1 răng
PHẪU THUẬT
14 + Răng vĩnh viễn – Cửa (R1, R2, R3) 50.000 – 200.000 1 răng
– Cối nhỏ (R4, R5) 250.000 – 500.000 1 răng
– Cối lớn (R6, R7) 250.000 – 600.000 1 răng
+ Chiếu laser 500.000 – 1.000.000 1 lần
TƯ VẤN PHẪU THUẬT RĂNG KHÔN (R8)
15   + Nhổ R8 1.000.000 – 2.000.000 1 răng
+ Nhổ răng R8 bằng máy siêu âm 2.000.000 – 5.000.000 1 răng
+ Ghép xương sau khi nhổ răng (collagen, ly tâm) 1.500.000 – 2.000.000 1 lần
PHẪU THUẬT NHA CHU
 16 + Nạo túi nha chu, phẫu thuật lợi 500.000 – 1.500.000 1 răng
+ Cắt nang răng 1.500.000 – 3.000.000 1 nang
+ Cắt lợi chùm, phanh môi 500.000 – 1.500.000 1 ca
+ Điều trị nha chu toàn hàm 5.000.000 – 10.000.000 2 hàm
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
17 + Nền hàm cứng 1.000.000 – 2.000.000đ/1 hàm – R nhựa nội 200.000 1 răng
– R nhựa ngoại 300.000 1 răng
+ Nền hàm dẻo 1 tr – 1,5 tr/1 hàm – R composid 400.000 1 răng
– R sứ 600.000 1 răng
+ Nền hàm khung 2.500.000 – 3.000.000 1 hàm
  + Đệm lưới nền hàm 500.000 – 1.000.000 1 hàm
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
18 + Chốt răng – Sợi thủy tinh 1.000.000 1 chốt
+ Răng titan phủ Sứ Mỹ 2.000.000 1 răng
+ Răng thẩm mỹ – Răng Venus 3.500.000 1 răng
– Răng Emax 5.000.000 – 7.000.000 1 răng
– Răng Full Emax 8.000.000 1 răng
– Mặt dán sứ Veneers 7.000.000 – 9.000.000 1 răng
+ Đóng kín khe hở răng cửa bằng sứ Mỹ 500.000 – 1.000.000 1 răng
TẨY TRẮNG RĂNG
19 + Tẩy trắng răng Whitening Mỹ 3.000.000 2 hàm
+ Tẩy trắng răng Whitening Mỹ + tại nhà 4.000.000 2 hàm
+ Phủ bóng kèm Fluoride sau tẩy trắng 500.000 – 1.000.000 2 hàm
TƯ VẤN NHA KHOA KỸ THUẬT CAO
  22 + Cấy ghép Implant Hàn Quốc 15 tr – 17 tr 1 Implant
+ Cấy ghép Implant Mỹ 28 tr – 30 tr 1 Implant
+ Cấy ghép Implant Thụy Sỹ 35 tr – 40 tr 1 Implant
+ Cấy ghép xương, Màng xương 5 tr – 15 tr 1 lần

TƯ VẤN NHA KHOA KỸ THUẬT CAO

22 + Cấy ghép Implant Hàn Quốc 15 tr – 17 tr 1 Implant
+ Cấy ghép Implant Mỹ 28 tr – 30 tr 1 Implant
+ Cấy ghép Implant Thụy Sỹ 35 tr – 40 tr 1 Implant
+ Cấy ghép xương, Màng xương 5 tr – 15 tr 1 lần
 

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG TẠI NHA KHOA NỤ CƯỜI

NẮN CHỈNH TRẺ EM

1 + Nắn chỉnh răng cửa (trẻ em) 10triệu – 20 triệu 1 ca
+ Nắn chỉnh toàn diện 20triệu – 50 triệu 1 ca

NẮN CHỈNH NGƯỜI LỚN

2 + Nắn chỉnh cố định mắc cài tuỳ thuộc ca bệnh, mắc cài 10 triệu – 55 triệu 1 ca
+ Chỉnh nha 3D 30 triệu- 150 triệu 1 ca
+ Cắm vít Titan neo chặn chỉnh nha 2 triệu – 3 triệu 1 vít

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG MẮC CÀI

3 Mắc cài kim loại thường 10 triệu – 45 triệu 2 hàm
Mắc cài sứ thường 15 triệu – 50 triệu 2 hàm
Mắc cài kim loại thông minh 18 triệu – 53 triệu 2 hàm
Mắc cài sứ thông minh 25 triệu – 65 triệu 2 hàm

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI

Chat với chúng tôi qua zalo
Facebook Messenger
Gọi ngay: 02256.576.999